1000 Lek Albania chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang LBP theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = ل.ل.1069.74805 LBP
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 1,069.74805 LBP |
5 ALL | 5,348.74025 LBP |
10 ALL | 10,697.48050 LBP |
20 ALL | 21,394.96100 LBP |
50 ALL | 53,487.40250 LBP |
100 ALL | 106,974.80500 LBP |
250 ALL | 267,437.01250 LBP |
500 ALL | 534,874.02500 LBP |
1000 ALL | 1,069,748.05000 LBP |
2000 ALL | 2,139,496.10000 LBP |
5000 ALL | 5,348,740.25000 LBP |
10000 ALL | 10,697,480.50000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.00093 LBP |
5 ALL | 0.00467 LBP |
10 ALL | 0.00935 LBP |
20 ALL | 0.01870 LBP |
50 ALL | 0.04674 LBP |
100 ALL | 0.09348 LBP |
250 ALL | 0.23370 LBP |
500 ALL | 0.46740 LBP |
1000 ALL | 0.93480 LBP |
2000 ALL | 1.86960 LBP |
5000 ALL | 4.67400 LBP |
10000 ALL | 9.34800 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại tonga pa'anga
Rial Oman chuộc lại Lek Albania
dinar Jordan chuộc lại Peso Mexico
Sierra Leone Leone chuộc lại Florin Aruba
goude Haiti chuộc lại Đại tá Salvador
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đô la Barbados
Lôi Rumani chuộc lại som kirgyzstan
đô la New Zealand chuộc lại Peso của Uruguay
Real Brazil chuộc lại Peso Mexico
bảng lebanon chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.