1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang EUR theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = €0.01864 EUR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.01864 EUR |
5 MUR | 0.09320 EUR |
10 MUR | 0.18640 EUR |
20 MUR | 0.37280 EUR |
50 MUR | 0.93200 EUR |
100 MUR | 1.86400 EUR |
250 MUR | 4.66000 EUR |
500 MUR | 9.32000 EUR |
1000 MUR | 18.64000 EUR |
2000 MUR | 37.28000 EUR |
5000 MUR | 93.20000 EUR |
10000 MUR | 186.40000 EUR |
EURchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 53.64807 EUR |
5 MUR | 268.24034 EUR |
10 MUR | 536.48069 EUR |
20 MUR | 1,072.96137 EUR |
50 MUR | 2,682.40343 EUR |
100 MUR | 5,364.80687 EUR |
250 MUR | 13,412.01717 EUR |
500 MUR | 26,824.03433 EUR |
1000 MUR | 53,648.06867 EUR |
2000 MUR | 107,296.13734 EUR |
5000 MUR | 268,240.34335 EUR |
10000 MUR | 536,480.68670 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kina Papua New Guinea
som kirgyzstan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso của Uruguay
bảng thánh helena chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Argentina chuộc lại goude Haiti
Manat của Azerbaijan chuộc lại Rupee Seychellois
Peso Mexico chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Franc Comorian chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Algeria chuộc lại Rupee Pakistan
taka bangladesh chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.