1000 Ariary Madagascar chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang HNL theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = L0.00588 HNL
09:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00588 HNL |
5 MGA | 0.02940 HNL |
10 MGA | 0.05880 HNL |
20 MGA | 0.11760 HNL |
50 MGA | 0.29400 HNL |
100 MGA | 0.58800 HNL |
250 MGA | 1.47000 HNL |
500 MGA | 2.94000 HNL |
1000 MGA | 5.88000 HNL |
2000 MGA | 11.76000 HNL |
5000 MGA | 29.40000 HNL |
10000 MGA | 58.80000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 170.06803 HNL |
5 MGA | 850.34014 HNL |
10 MGA | 1,700.68027 HNL |
20 MGA | 3,401.36054 HNL |
50 MGA | 8,503.40136 HNL |
100 MGA | 17,006.80272 HNL |
250 MGA | 42,517.00680 HNL |
500 MGA | 85,034.01361 HNL |
1000 MGA | 170,068.02721 HNL |
2000 MGA | 340,136.05442 HNL |
5000 MGA | 850,340.13605 HNL |
10000 MGA | 1,700,680.27211 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la jamaica
Vatu Vanuatu chuộc lại dinar Tunisia
đồng rand Nam Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rafia Maldives chuộc lại dinar Jordan
Georgia Lari chuộc lại Rupee Pakistan
đồng Việt Nam chuộc lại Baht Thái
Riel Campuchia chuộc lại Dalasi, Gambia
Sierra Leone Leone chuộc lại Georgia Lari
GBP chuộc lại Riel Campuchia
Ariary Madagascar chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.