1000 Lek Albania chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang MOP theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = MOP$0.09587 MOP
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.09587 MOP |
5 ALL | 0.47935 MOP |
10 ALL | 0.95870 MOP |
20 ALL | 1.91740 MOP |
50 ALL | 4.79350 MOP |
100 ALL | 9.58700 MOP |
250 ALL | 23.96750 MOP |
500 ALL | 47.93500 MOP |
1000 ALL | 95.87000 MOP |
2000 ALL | 191.74000 MOP |
5000 ALL | 479.35000 MOP |
10000 ALL | 958.70000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 10.43079 MOP |
5 ALL | 52.15396 MOP |
10 ALL | 104.30792 MOP |
20 ALL | 208.61583 MOP |
50 ALL | 521.53958 MOP |
100 ALL | 1,043.07917 MOP |
250 ALL | 2,607.69792 MOP |
500 ALL | 5,215.39585 MOP |
1000 ALL | 10,430.79170 MOP |
2000 ALL | 20,861.58339 MOP |
5000 ALL | 52,153.95849 MOP |
10000 ALL | 104,307.91697 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại EUR
Rupee Pakistan chuộc lại Ngultrum Bhutan
bảng Guernsey chuộc lại bảng thánh helena
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng rupee Mauritius
taka bangladesh chuộc lại Krona Thụy Điển
Shilling Kenya chuộc lại bảng lebanon
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Canada
peso Philippine chuộc lại goude Haiti
Đô la Đài Loan mới chuộc lại tonga pa'anga
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.