1000 Krone Na Uy chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang MDL theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = L1.65586 MDL
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 1.65586 MDL |
5 NOK | 8.27930 MDL |
10 NOK | 16.55860 MDL |
20 NOK | 33.11720 MDL |
50 NOK | 82.79300 MDL |
100 NOK | 165.58600 MDL |
250 NOK | 413.96500 MDL |
500 NOK | 827.93000 MDL |
1000 NOK | 1,655.86000 MDL |
2000 NOK | 3,311.72000 MDL |
5000 NOK | 8,279.30000 MDL |
10000 NOK | 16,558.60000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.60392 MDL |
5 NOK | 3.01958 MDL |
10 NOK | 6.03916 MDL |
20 NOK | 12.07832 MDL |
50 NOK | 30.19579 MDL |
100 NOK | 60.39158 MDL |
250 NOK | 150.97895 MDL |
500 NOK | 301.95789 MDL |
1000 NOK | 603.91579 MDL |
2000 NOK | 1,207.83158 MDL |
5000 NOK | 3,019.57895 MDL |
10000 NOK | 6,039.15790 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
hryvnia Ukraina chuộc lại nhân dân tệ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Koruna Séc
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lek Albania
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Belize
Rupee Seychellois chuộc lại Đại tá Salvador
Kuna Croatia chuộc lại đồng rúp của Nga
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Barbados
kịch Armenia chuộc lại Vatu Vanuatu
Kuna Croatia chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.