1000 Rupee Nepal chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NPR sang RUB theo tỷ giá thực tế
₨1.000 NPR = руб0.56618 RUB
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Nepalchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 0.56618 RUB |
5 NPR | 2.83090 RUB |
10 NPR | 5.66180 RUB |
20 NPR | 11.32360 RUB |
50 NPR | 28.30900 RUB |
100 NPR | 56.61800 RUB |
250 NPR | 141.54500 RUB |
500 NPR | 283.09000 RUB |
1000 NPR | 566.18000 RUB |
2000 NPR | 1,132.36000 RUB |
5000 NPR | 2,830.90000 RUB |
10000 NPR | 5,661.80000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NPR | 1.76622 RUB |
5 NPR | 8.83111 RUB |
10 NPR | 17.66223 RUB |
20 NPR | 35.32446 RUB |
50 NPR | 88.31114 RUB |
100 NPR | 176.62228 RUB |
250 NPR | 441.55569 RUB |
500 NPR | 883.11138 RUB |
1000 NPR | 1,766.22276 RUB |
2000 NPR | 3,532.44551 RUB |
5000 NPR | 8,831.11378 RUB |
10000 NPR | 17,662.22756 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Namibia
đô la đông caribe chuộc lại đồng rand Nam Phi
Rupiah Indonesia chuộc lại nhân dân tệ
Tala Samoa chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kuna Croatia chuộc lại Jersey Pound
Shilling Kenya chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Quetzal Guatemala chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rial Qatar
Guarani, Paraguay chuộc lại Rial Qatar
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Namibia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.