1000 đô la New Zealand chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang DOP theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = $37.20336 DOP
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 37.20336 DOP |
5 NZD | 186.01680 DOP |
10 NZD | 372.03360 DOP |
20 NZD | 744.06720 DOP |
50 NZD | 1,860.16800 DOP |
100 NZD | 3,720.33600 DOP |
250 NZD | 9,300.84000 DOP |
500 NZD | 18,601.68000 DOP |
1000 NZD | 37,203.36000 DOP |
2000 NZD | 74,406.72000 DOP |
5000 NZD | 186,016.80000 DOP |
10000 NZD | 372,033.60000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.02688 DOP |
5 NZD | 0.13440 DOP |
10 NZD | 0.26879 DOP |
20 NZD | 0.53759 DOP |
50 NZD | 1.34396 DOP |
100 NZD | 2.68793 DOP |
250 NZD | 6.71982 DOP |
500 NZD | 13.43965 DOP |
1000 NZD | 26.87929 DOP |
2000 NZD | 53.75859 DOP |
5000 NZD | 134.39646 DOP |
10000 NZD | 268.79293 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đồng franc Djibouti chuộc lại Franc CFA Trung Phi
bảng Ai Cập chuộc lại Đồng Peso Colombia
Kina Papua New Guinea chuộc lại người Bolivia
Real Brazil chuộc lại người Bolivia
Đô la Bermuda chuộc lại Baht Thái
Florin Aruba chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Baht Thái
Kuna Croatia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Bahamas chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.