1000 đô la New Zealand chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang SAR theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = SR2.21229 SAR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 2.21229 SAR |
5 NZD | 11.06145 SAR |
10 NZD | 22.12290 SAR |
20 NZD | 44.24580 SAR |
50 NZD | 110.61450 SAR |
100 NZD | 221.22900 SAR |
250 NZD | 553.07250 SAR |
500 NZD | 1,106.14500 SAR |
1000 NZD | 2,212.29000 SAR |
2000 NZD | 4,424.58000 SAR |
5000 NZD | 11,061.45000 SAR |
10000 NZD | 22,122.90000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.45202 SAR |
5 NZD | 2.26010 SAR |
10 NZD | 4.52020 SAR |
20 NZD | 9.04041 SAR |
50 NZD | 22.60102 SAR |
100 NZD | 45.20203 SAR |
250 NZD | 113.00508 SAR |
500 NZD | 226.01015 SAR |
1000 NZD | 452.02030 SAR |
2000 NZD | 904.04061 SAR |
5000 NZD | 2,260.10152 SAR |
10000 NZD | 4,520.20305 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Dinar Kuwait
EUR chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Jersey Pound chuộc lại Lôi Rumani
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại taka bangladesh
Baht Thái chuộc lại Florin Aruba
Peso Dominica chuộc lại peso Philippine
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Cedi Ghana
Tenge Kazakhstan chuộc lại Đô la Fiji
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.