1000 Rial Oman chuộc lại Franc Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang GNF theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = GFr22518.09326 GNF
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 22,518.09326 GNF |
5 OMR | 112,590.46630 GNF |
10 OMR | 225,180.93260 GNF |
20 OMR | 450,361.86520 GNF |
50 OMR | 1,125,904.66300 GNF |
100 OMR | 2,251,809.32600 GNF |
250 OMR | 5,629,523.31500 GNF |
500 OMR | 11,259,046.63000 GNF |
1000 OMR | 22,518,093.26000 GNF |
2000 OMR | 45,036,186.52000 GNF |
5000 OMR | 112,590,466.30000 GNF |
10000 OMR | 225,180,932.60000 GNF |
Franc Guineachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00004 GNF |
5 OMR | 0.00022 GNF |
10 OMR | 0.00044 GNF |
20 OMR | 0.00089 GNF |
50 OMR | 0.00222 GNF |
100 OMR | 0.00444 GNF |
250 OMR | 0.01110 GNF |
500 OMR | 0.02220 GNF |
1000 OMR | 0.04441 GNF |
2000 OMR | 0.08882 GNF |
5000 OMR | 0.22204 GNF |
10000 OMR | 0.44409 GNF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Som Uzbekistan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Som Uzbekistan
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng dinar Serbia chuộc lại bảng Guernsey
pataca Ma Cao chuộc lại Baht Thái
Baht Thái chuộc lại Georgia Lari
dinar Tunisia chuộc lại EUR
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Kenya
bảng thánh helena chuộc lại Som Uzbekistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.