1000 Rial Oman chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang GTQ theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = Q19.90433 GTQ
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 19.90433 GTQ |
5 OMR | 99.52165 GTQ |
10 OMR | 199.04330 GTQ |
20 OMR | 398.08660 GTQ |
50 OMR | 995.21650 GTQ |
100 OMR | 1,990.43300 GTQ |
250 OMR | 4,976.08250 GTQ |
500 OMR | 9,952.16500 GTQ |
1000 OMR | 19,904.33000 GTQ |
2000 OMR | 39,808.66000 GTQ |
5000 OMR | 99,521.65000 GTQ |
10000 OMR | 199,043.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.05024 GTQ |
5 OMR | 0.25120 GTQ |
10 OMR | 0.50240 GTQ |
20 OMR | 1.00481 GTQ |
50 OMR | 2.51202 GTQ |
100 OMR | 5.02403 GTQ |
250 OMR | 12.56008 GTQ |
500 OMR | 25.12016 GTQ |
1000 OMR | 50.24032 GTQ |
2000 OMR | 100.48065 GTQ |
5000 OMR | 251.20162 GTQ |
10000 OMR | 502.40325 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại ZMW
Đô la Brunei chuộc lại Krone Na Uy
ZMW chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kwanza Angola chuộc lại Krone Na Uy
người Bolivia chuộc lại Peso Mexico
Ariary Madagascar chuộc lại Đại tá Costa Rica
Krona Thụy Điển chuộc lại Tenge Kazakhstan
Forint Hungary chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Tala Samoa chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.