1000 Rial Oman chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang LKR theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = Sr784.59640 LKR
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 784.59640 LKR |
5 OMR | 3,922.98200 LKR |
10 OMR | 7,845.96400 LKR |
20 OMR | 15,691.92800 LKR |
50 OMR | 39,229.82000 LKR |
100 OMR | 78,459.64000 LKR |
250 OMR | 196,149.10000 LKR |
500 OMR | 392,298.20000 LKR |
1000 OMR | 784,596.40000 LKR |
2000 OMR | 1,569,192.80000 LKR |
5000 OMR | 3,922,982.00000 LKR |
10000 OMR | 7,845,964.00000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00127 LKR |
5 OMR | 0.00637 LKR |
10 OMR | 0.01275 LKR |
20 OMR | 0.02549 LKR |
50 OMR | 0.06373 LKR |
100 OMR | 0.12745 LKR |
250 OMR | 0.31864 LKR |
500 OMR | 0.63727 LKR |
1000 OMR | 1.27454 LKR |
2000 OMR | 2.54908 LKR |
5000 OMR | 6.37270 LKR |
10000 OMR | 12.74541 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Dinar Algeria
tonga pa'anga chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Rial Oman chuộc lại Bảng Gibraltar
Manat Turkmenistan chuộc lại Franc Comorian
Georgia Lari chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng naira của Nigeria chuộc lại Dinar Algeria
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la Barbados
Cedi Ghana chuộc lại đồng dinar Serbia
Peso của Uruguay chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.