1000 Balboa Panama chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang GBP theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = £0.74049 GBP
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.74049 GBP |
5 PAB | 3.70245 GBP |
10 PAB | 7.40490 GBP |
20 PAB | 14.80980 GBP |
50 PAB | 37.02450 GBP |
100 PAB | 74.04900 GBP |
250 PAB | 185.12250 GBP |
500 PAB | 370.24500 GBP |
1000 PAB | 740.49000 GBP |
2000 PAB | 1,480.98000 GBP |
5000 PAB | 3,702.45000 GBP |
10000 PAB | 7,404.90000 GBP |
GBPchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 1.35046 GBP |
5 PAB | 6.75229 GBP |
10 PAB | 13.50457 GBP |
20 PAB | 27.00914 GBP |
50 PAB | 67.52286 GBP |
100 PAB | 135.04571 GBP |
250 PAB | 337.61428 GBP |
500 PAB | 675.22856 GBP |
1000 PAB | 1,350.45713 GBP |
2000 PAB | 2,700.91426 GBP |
5000 PAB | 6,752.28565 GBP |
10000 PAB | 13,504.57130 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Lev Bungari
Lev Bungari chuộc lại Kina Papua New Guinea
nhân dân tệ chuộc lại Sierra Leone Leone
Dalasi, Gambia chuộc lại Manat Turkmenistan
Metical Mozambique chuộc lại Kwanza Angola
kịch Armenia chuộc lại Guarani, Paraguay
Shilling Uganda chuộc lại Riel Campuchia
Lôi Rumani chuộc lại Tenge Kazakhstan
Georgia Lari chuộc lại Lôi Rumani
Rial Qatar chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.