1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang FJD theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = FJ$0.63869 FJD
00:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.63869 FJD |
5 PEN | 3.19345 FJD |
10 PEN | 6.38690 FJD |
20 PEN | 12.77380 FJD |
50 PEN | 31.93450 FJD |
100 PEN | 63.86900 FJD |
250 PEN | 159.67250 FJD |
500 PEN | 319.34500 FJD |
1000 PEN | 638.69000 FJD |
2000 PEN | 1,277.38000 FJD |
5000 PEN | 3,193.45000 FJD |
10000 PEN | 6,386.90000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 1.56570 FJD |
5 PEN | 7.82852 FJD |
10 PEN | 15.65705 FJD |
20 PEN | 31.31410 FJD |
50 PEN | 78.28524 FJD |
100 PEN | 156.57048 FJD |
250 PEN | 391.42620 FJD |
500 PEN | 782.85240 FJD |
1000 PEN | 1,565.70480 FJD |
2000 PEN | 3,131.40960 FJD |
5000 PEN | 7,828.52401 FJD |
10000 PEN | 15,657.04802 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại taka bangladesh
Koruna Séc chuộc lại Kwanza Angola
Dalasi, Gambia chuộc lại Ringgit Malaysia
Dalasi, Gambia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ringgit Malaysia chuộc lại ZMW
Koruna Séc chuộc lại đô la Barbados
bảng thánh helena chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng rand Nam Phi chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại người Bolivia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.