1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang PGK theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = K1.15823 PGK
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 1.15823 PGK |
5 PEN | 5.79115 PGK |
10 PEN | 11.58230 PGK |
20 PEN | 23.16460 PGK |
50 PEN | 57.91150 PGK |
100 PEN | 115.82300 PGK |
250 PEN | 289.55750 PGK |
500 PEN | 579.11500 PGK |
1000 PEN | 1,158.23000 PGK |
2000 PEN | 2,316.46000 PGK |
5000 PEN | 5,791.15000 PGK |
10000 PEN | 11,582.30000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.86339 PGK |
5 PEN | 4.31693 PGK |
10 PEN | 8.63386 PGK |
20 PEN | 17.26773 PGK |
50 PEN | 43.16932 PGK |
100 PEN | 86.33864 PGK |
250 PEN | 215.84659 PGK |
500 PEN | 431.69319 PGK |
1000 PEN | 863.38637 PGK |
2000 PEN | 1,726.77275 PGK |
5000 PEN | 4,316.93187 PGK |
10000 PEN | 8,633.86374 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Lilangeni Swaziland chuộc lại escudo cape verde
Đô la Belize chuộc lại Kyat Myanma
Krona Thụy Điển chuộc lại peso Philippine
Franc Guinea chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lempira Honduras chuộc lại EUR
tonga pa'anga chuộc lại Lôi Rumani
đồng naira của Nigeria chuộc lại Ringgit Malaysia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đồng franc Djibouti
Leu Moldova chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.