1000 tonga pa'anga chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang RON theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = L1.87478 RON
18:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 1.87478 RON |
5 TOP | 9.37390 RON |
10 TOP | 18.74780 RON |
20 TOP | 37.49560 RON |
50 TOP | 93.73900 RON |
100 TOP | 187.47800 RON |
250 TOP | 468.69500 RON |
500 TOP | 937.39000 RON |
1000 TOP | 1,874.78000 RON |
2000 TOP | 3,749.56000 RON |
5000 TOP | 9,373.90000 RON |
10000 TOP | 18,747.80000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.53340 RON |
5 TOP | 2.66698 RON |
10 TOP | 5.33396 RON |
20 TOP | 10.66792 RON |
50 TOP | 26.66980 RON |
100 TOP | 53.33959 RON |
250 TOP | 133.34898 RON |
500 TOP | 266.69796 RON |
1000 TOP | 533.39592 RON |
2000 TOP | 1,066.79184 RON |
5000 TOP | 2,666.97959 RON |
10000 TOP | 5,333.95918 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại Đại tá Salvador
Somoni, Tajikistan chuộc lại tonga pa'anga
Đô la Bahamas chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Cedi Ghana
Shilling Uganda chuộc lại Đại tá Salvador
Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Kuwait
Kwanza Angola chuộc lại Baht Thái
GBP chuộc lại Rafia Maldives
dinar Jordan chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.