1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang BRL theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = R$1.32733 BRL
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.32733 BRL |
5 PGK | 6.63665 BRL |
10 PGK | 13.27330 BRL |
20 PGK | 26.54660 BRL |
50 PGK | 66.36650 BRL |
100 PGK | 132.73300 BRL |
250 PGK | 331.83250 BRL |
500 PGK | 663.66500 BRL |
1000 PGK | 1,327.33000 BRL |
2000 PGK | 2,654.66000 BRL |
5000 PGK | 6,636.65000 BRL |
10000 PGK | 13,273.30000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.75339 BRL |
5 PGK | 3.76696 BRL |
10 PGK | 7.53392 BRL |
20 PGK | 15.06784 BRL |
50 PGK | 37.66961 BRL |
100 PGK | 75.33921 BRL |
250 PGK | 188.34804 BRL |
500 PGK | 376.69607 BRL |
1000 PGK | 753.39215 BRL |
2000 PGK | 1,506.78430 BRL |
5000 PGK | 3,766.96074 BRL |
10000 PGK | 7,533.92148 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại thắng
Đô la Guyana chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Singapore
Birr Ethiopia chuộc lại bảng Guernsey
bảng Guernsey chuộc lại Riel Campuchia
Franc Guinea chuộc lại Florin Aruba
Peso Dominica chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại bảng lebanon
Ngultrum Bhutan chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.