1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang QAR theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = QR0.88688 QAR
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.88688 QAR |
5 PGK | 4.43440 QAR |
10 PGK | 8.86880 QAR |
20 PGK | 17.73760 QAR |
50 PGK | 44.34400 QAR |
100 PGK | 88.68800 QAR |
250 PGK | 221.72000 QAR |
500 PGK | 443.44000 QAR |
1000 PGK | 886.88000 QAR |
2000 PGK | 1,773.76000 QAR |
5000 PGK | 4,434.40000 QAR |
10000 PGK | 8,868.80000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.12755 QAR |
5 PGK | 5.63774 QAR |
10 PGK | 11.27548 QAR |
20 PGK | 22.55097 QAR |
50 PGK | 56.37741 QAR |
100 PGK | 112.75483 QAR |
250 PGK | 281.88706 QAR |
500 PGK | 563.77413 QAR |
1000 PGK | 1,127.54826 QAR |
2000 PGK | 2,255.09652 QAR |
5000 PGK | 5,637.74130 QAR |
10000 PGK | 11,275.48259 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Nepal chuộc lại đô la jamaica
Đô la Bermuda chuộc lại Riel Campuchia
Kyat Myanma chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupee Nepal chuộc lại Kíp Lào
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đô la đông caribe
Somoni, Tajikistan chuộc lại Vatu Vanuatu
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rial Oman
dirham Ma-rốc chuộc lại Som Uzbekistan
Shekel mới của Israel chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.