1000 Rial Qatar chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang PGK theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = K1.12350 PGK
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 1.12350 PGK |
5 QAR | 5.61750 PGK |
10 QAR | 11.23500 PGK |
20 QAR | 22.47000 PGK |
50 QAR | 56.17500 PGK |
100 QAR | 112.35000 PGK |
250 QAR | 280.87500 PGK |
500 QAR | 561.75000 PGK |
1000 QAR | 1,123.50000 PGK |
2000 QAR | 2,247.00000 PGK |
5000 QAR | 5,617.50000 PGK |
10000 QAR | 11,235.00000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.89008 PGK |
5 QAR | 4.45038 PGK |
10 QAR | 8.90076 PGK |
20 QAR | 17.80151 PGK |
50 QAR | 44.50378 PGK |
100 QAR | 89.00757 PGK |
250 QAR | 222.51891 PGK |
500 QAR | 445.03783 PGK |
1000 QAR | 890.07566 PGK |
2000 QAR | 1,780.15131 PGK |
5000 QAR | 4,450.37828 PGK |
10000 QAR | 8,900.75656 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Rupee Pakistan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Peso Dominica
đô la Barbados chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng franc Djibouti chuộc lại hryvnia Ukraina
bảng Ai Cập chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Brunei chuộc lại EUR
Ringgit Malaysia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Som Uzbekistan chuộc lại Shilling Kenya
Somoni, Tajikistan chuộc lại Rupee Seychellois
đồng naira của Nigeria chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.