1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang THB theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = ฿7.85008 THB
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 7.85008 THB |
5 PGK | 39.25040 THB |
10 PGK | 78.50080 THB |
20 PGK | 157.00160 THB |
50 PGK | 392.50400 THB |
100 PGK | 785.00800 THB |
250 PGK | 1,962.52000 THB |
500 PGK | 3,925.04000 THB |
1000 PGK | 7,850.08000 THB |
2000 PGK | 15,700.16000 THB |
5000 PGK | 39,250.40000 THB |
10000 PGK | 78,500.80000 THB |
Baht Tháichuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.12739 THB |
5 PGK | 0.63694 THB |
10 PGK | 1.27387 THB |
20 PGK | 2.54774 THB |
50 PGK | 6.36936 THB |
100 PGK | 12.73872 THB |
250 PGK | 31.84681 THB |
500 PGK | 63.69362 THB |
1000 PGK | 127.38724 THB |
2000 PGK | 254.77447 THB |
5000 PGK | 636.93618 THB |
10000 PGK | 1,273.87237 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupee Nepal chuộc lại dinar Jordan
Birr Ethiopia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dinar Algeria chuộc lại thắng
đồng rúp của Nga chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đồng franc Djibouti chuộc lại Forint Hungary
Shilling Tanzania chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso của Uruguay chuộc lại Krona Thụy Điển
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Somoni, Tajikistan
Sierra Leone Leone chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.