1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang TOP theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = T$0.56618 TOP
03:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.56618 TOP |
5 PGK | 2.83090 TOP |
10 PGK | 5.66180 TOP |
20 PGK | 11.32360 TOP |
50 PGK | 28.30900 TOP |
100 PGK | 56.61800 TOP |
250 PGK | 141.54500 TOP |
500 PGK | 283.09000 TOP |
1000 PGK | 566.18000 TOP |
2000 PGK | 1,132.36000 TOP |
5000 PGK | 2,830.90000 TOP |
10000 PGK | 5,661.80000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 1.76622 TOP |
5 PGK | 8.83111 TOP |
10 PGK | 17.66223 TOP |
20 PGK | 35.32446 TOP |
50 PGK | 88.31114 TOP |
100 PGK | 176.62228 TOP |
250 PGK | 441.55569 TOP |
500 PGK | 883.11138 TOP |
1000 PGK | 1,766.22276 TOP |
2000 PGK | 3,532.44551 TOP |
5000 PGK | 8,831.11378 TOP |
10000 PGK | 17,662.22756 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại som kirgyzstan
bảng lebanon chuộc lại Đô la Brunei
đô la New Zealand chuộc lại Lempira Honduras
Tala Samoa chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rupee Seychellois chuộc lại Ngultrum Bhutan
Ringgit Malaysia chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la chuộc lại dinar Jordan
Kyat Myanma chuộc lại goude Haiti
Franc Guinea chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.