1000 Rupee Pakistan chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang ALL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = Lek0.29702 ALL
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.29702 ALL |
5 PKR | 1.48510 ALL |
10 PKR | 2.97020 ALL |
20 PKR | 5.94040 ALL |
50 PKR | 14.85100 ALL |
100 PKR | 29.70200 ALL |
250 PKR | 74.25500 ALL |
500 PKR | 148.51000 ALL |
1000 PKR | 297.02000 ALL |
2000 PKR | 594.04000 ALL |
5000 PKR | 1,485.10000 ALL |
10000 PKR | 2,970.20000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 3.36678 ALL |
5 PKR | 16.83388 ALL |
10 PKR | 33.66777 ALL |
20 PKR | 67.33553 ALL |
50 PKR | 168.33883 ALL |
100 PKR | 336.67766 ALL |
250 PKR | 841.69416 ALL |
500 PKR | 1,683.38832 ALL |
1000 PKR | 3,366.77665 ALL |
2000 PKR | 6,733.55330 ALL |
5000 PKR | 16,833.88324 ALL |
10000 PKR | 33,667.76648 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Riel Campuchia chuộc lại Leu Moldova
Peso Mexico chuộc lại Kyat Myanma
lesotho chuộc lại đô la đông caribe
Peso Chilê chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Liberia
Đồng franc Djibouti chuộc lại ZMW
đô la đông caribe chuộc lại Bảng Gibraltar
Krone Na Uy chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.