1000 Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang SGD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = S$0.00456 SGD
12:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.00456 SGD |
5 PKR | 0.02280 SGD |
10 PKR | 0.04560 SGD |
20 PKR | 0.09120 SGD |
50 PKR | 0.22800 SGD |
100 PKR | 0.45600 SGD |
250 PKR | 1.14000 SGD |
500 PKR | 2.28000 SGD |
1000 PKR | 4.56000 SGD |
2000 PKR | 9.12000 SGD |
5000 PKR | 22.80000 SGD |
10000 PKR | 45.60000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 219.29825 SGD |
5 PKR | 1,096.49123 SGD |
10 PKR | 2,192.98246 SGD |
20 PKR | 4,385.96491 SGD |
50 PKR | 10,964.91228 SGD |
100 PKR | 21,929.82456 SGD |
250 PKR | 54,824.56140 SGD |
500 PKR | 109,649.12281 SGD |
1000 PKR | 219,298.24561 SGD |
2000 PKR | 438,596.49123 SGD |
5000 PKR | 1,096,491.22807 SGD |
10000 PKR | 2,192,982.45614 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lôi Rumani
Peso Argentina chuộc lại Kyat Myanma
Ringgit Malaysia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Real Brazil chuộc lại Đô la Canada
Florin Aruba chuộc lại Manat Turkmenistan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Lev Bungari
Rupee Sri Lanka chuộc lại bảng thánh helena
Peso Mexico chuộc lại thắng
Rupee Seychellois chuộc lại người Bolivia
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.