1000 Zloty của Ba Lan chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PLN sang KRW theo tỷ giá thực tế
zł1.000 PLN = ₩379.49798 KRW
10:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Zloty của Ba Lanchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 379.49798 KRW |
5 PLN | 1,897.48990 KRW |
10 PLN | 3,794.97980 KRW |
20 PLN | 7,589.95960 KRW |
50 PLN | 18,974.89900 KRW |
100 PLN | 37,949.79800 KRW |
250 PLN | 94,874.49500 KRW |
500 PLN | 189,748.99000 KRW |
1000 PLN | 379,497.98000 KRW |
2000 PLN | 758,995.96000 KRW |
5000 PLN | 1,897,489.90000 KRW |
10000 PLN | 3,794,979.80000 KRW |
thắngchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 0.00264 KRW |
5 PLN | 0.01318 KRW |
10 PLN | 0.02635 KRW |
20 PLN | 0.05270 KRW |
50 PLN | 0.13175 KRW |
100 PLN | 0.26351 KRW |
250 PLN | 0.65877 KRW |
500 PLN | 1.31753 KRW |
1000 PLN | 2.63506 KRW |
2000 PLN | 5.27012 KRW |
5000 PLN | 13.17530 KRW |
10000 PLN | 26.35060 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại bảng Ai Cập
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đồng franc Djibouti chuộc lại Krone Đan Mạch
dinar Macedonia chuộc lại Rafia Maldives
Manat của Azerbaijan chuộc lại Shilling Kenya
Ariary Madagascar chuộc lại Lek Albania
Riel Campuchia chuộc lại pataca Ma Cao
Shilling Tanzania chuộc lại pula botswana
Krone Na Uy chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
bảng Ai Cập chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.