1000 Rial Qatar chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang AUD theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = A$0.41984 AUD
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.41984 AUD |
5 QAR | 2.09920 AUD |
10 QAR | 4.19840 AUD |
20 QAR | 8.39680 AUD |
50 QAR | 20.99200 AUD |
100 QAR | 41.98400 AUD |
250 QAR | 104.96000 AUD |
500 QAR | 209.92000 AUD |
1000 QAR | 419.84000 AUD |
2000 QAR | 839.68000 AUD |
5000 QAR | 2,099.20000 AUD |
10000 QAR | 4,198.40000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 2.38186 AUD |
5 QAR | 11.90930 AUD |
10 QAR | 23.81860 AUD |
20 QAR | 47.63720 AUD |
50 QAR | 119.09299 AUD |
100 QAR | 238.18598 AUD |
250 QAR | 595.46494 AUD |
500 QAR | 1,190.92988 AUD |
1000 QAR | 2,381.85976 AUD |
2000 QAR | 4,763.71951 AUD |
5000 QAR | 11,909.29878 AUD |
10000 QAR | 23,818.59756 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Brunei chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Namibia chuộc lại dirham Ma-rốc
Krona Thụy Điển chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Singapore chuộc lại đô la New Zealand
Lôi Rumani chuộc lại Nuevo Sol, Peru
goude Haiti chuộc lại đồng naira của Nigeria
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Bảng Gibraltar
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.