1000 Peso Dominica chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DOP sang AED theo tỷ giá thực tế
$1.000 DOP = د.إ0.05820 AED
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Dominicachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 0.05820 AED |
5 DOP | 0.29100 AED |
10 DOP | 0.58200 AED |
20 DOP | 1.16400 AED |
50 DOP | 2.91000 AED |
100 DOP | 5.82000 AED |
250 DOP | 14.55000 AED |
500 DOP | 29.10000 AED |
1000 DOP | 58.20000 AED |
2000 DOP | 116.40000 AED |
5000 DOP | 291.00000 AED |
10000 DOP | 582.00000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DOP | 17.18213 AED |
5 DOP | 85.91065 AED |
10 DOP | 171.82131 AED |
20 DOP | 343.64261 AED |
50 DOP | 859.10653 AED |
100 DOP | 1,718.21306 AED |
250 DOP | 4,295.53265 AED |
500 DOP | 8,591.06529 AED |
1000 DOP | 17,182.13058 AED |
2000 DOP | 34,364.26117 AED |
5000 DOP | 85,910.65292 AED |
10000 DOP | 171,821.30584 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Koruna Séc
Manat của Azerbaijan chuộc lại EUR
Lilangeni Swaziland chuộc lại pula botswana
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la jamaica
Shekel mới của Israel chuộc lại Georgia Lari
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Namibia
Krone Đan Mạch chuộc lại Đồng Peso Colombia
nhân dân tệ chuộc lại Krone Na Uy
Đô la Bahamas chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.