1000 Lôi Rumani chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang KES theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = Ksh29.75382 KES
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 29.75382 KES |
5 RON | 148.76910 KES |
10 RON | 297.53820 KES |
20 RON | 595.07640 KES |
50 RON | 1,487.69100 KES |
100 RON | 2,975.38200 KES |
250 RON | 7,438.45500 KES |
500 RON | 14,876.91000 KES |
1000 RON | 29,753.82000 KES |
2000 RON | 59,507.64000 KES |
5000 RON | 148,769.10000 KES |
10000 RON | 297,538.20000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.03361 KES |
5 RON | 0.16805 KES |
10 RON | 0.33609 KES |
20 RON | 0.67218 KES |
50 RON | 1.68046 KES |
100 RON | 3.36091 KES |
250 RON | 8.40228 KES |
500 RON | 16.80456 KES |
1000 RON | 33.60913 KES |
2000 RON | 67.21826 KES |
5000 RON | 168.04565 KES |
10000 RON | 336.09130 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lempira Honduras chuộc lại Krone Na Uy
Tugrik Mông Cổ chuộc lại EUR
goude Haiti chuộc lại Rial Qatar
Peso Mexico chuộc lại dirham Ma-rốc
đồng rand Nam Phi chuộc lại đô la
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dalasi, Gambia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại bảng thánh helena
Zloty của Ba Lan chuộc lại dinar Tunisia
đô la jamaica chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.