1000 Shilling Kenya chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang RON theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = L0.03361 RON
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.03361 RON |
5 KES | 0.16805 RON |
10 KES | 0.33610 RON |
20 KES | 0.67220 RON |
50 KES | 1.68050 RON |
100 KES | 3.36100 RON |
250 KES | 8.40250 RON |
500 KES | 16.80500 RON |
1000 KES | 33.61000 RON |
2000 KES | 67.22000 RON |
5000 KES | 168.05000 RON |
10000 KES | 336.10000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 29.75305 RON |
5 KES | 148.76525 RON |
10 KES | 297.53050 RON |
20 KES | 595.06099 RON |
50 KES | 1,487.65248 RON |
100 KES | 2,975.30497 RON |
250 KES | 7,438.26242 RON |
500 KES | 14,876.52484 RON |
1000 KES | 29,753.04969 RON |
2000 KES | 59,506.09938 RON |
5000 KES | 148,765.24844 RON |
10000 KES | 297,530.49688 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Lôi Rumani
Đồng rúp của Belarus chuộc lại hryvnia Ukraina
Koruna Séc chuộc lại Córdoba, Nicaragua
bảng Ai Cập chuộc lại escudo cape verde
Đô la Belize chuộc lại Đô la Namibia
bảng Ai Cập chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Canada chuộc lại Riel Campuchia
Kyat Myanma chuộc lại Shilling Uganda
Rial Qatar chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Singapore chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.