1000 Đô la Singapore chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang GMD theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = D56.09185 GMD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 56.09185 GMD |
5 SGD | 280.45925 GMD |
10 SGD | 560.91850 GMD |
20 SGD | 1,121.83700 GMD |
50 SGD | 2,804.59250 GMD |
100 SGD | 5,609.18500 GMD |
250 SGD | 14,022.96250 GMD |
500 SGD | 28,045.92500 GMD |
1000 SGD | 56,091.85000 GMD |
2000 SGD | 112,183.70000 GMD |
5000 SGD | 280,459.25000 GMD |
10000 SGD | 560,918.50000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.01783 GMD |
5 SGD | 0.08914 GMD |
10 SGD | 0.17828 GMD |
20 SGD | 0.35656 GMD |
50 SGD | 0.89140 GMD |
100 SGD | 1.78279 GMD |
250 SGD | 4.45698 GMD |
500 SGD | 8.91395 GMD |
1000 SGD | 17.82790 GMD |
2000 SGD | 35.65580 GMD |
5000 SGD | 89.13951 GMD |
10000 SGD | 178.27902 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Rial Oman
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Liberia
đô la jamaica chuộc lại Shilling Tanzania
Rial Oman chuộc lại Franc Guinea
hryvnia Ukraina chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Manat Turkmenistan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ngultrum Bhutan
Balboa Panama chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.