1000 Lôi Rumani chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang QAR theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = QR0.83853 QAR
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.83853 QAR |
5 RON | 4.19265 QAR |
10 RON | 8.38530 QAR |
20 RON | 16.77060 QAR |
50 RON | 41.92650 QAR |
100 RON | 83.85300 QAR |
250 RON | 209.63250 QAR |
500 RON | 419.26500 QAR |
1000 RON | 838.53000 QAR |
2000 RON | 1,677.06000 QAR |
5000 RON | 4,192.65000 QAR |
10000 RON | 8,385.30000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 1.19256 QAR |
5 RON | 5.96282 QAR |
10 RON | 11.92563 QAR |
20 RON | 23.85126 QAR |
50 RON | 59.62816 QAR |
100 RON | 119.25632 QAR |
250 RON | 298.14079 QAR |
500 RON | 596.28159 QAR |
1000 RON | 1,192.56318 QAR |
2000 RON | 2,385.12635 QAR |
5000 RON | 5,962.81588 QAR |
10000 RON | 11,925.63176 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Sierra Leone Leone
đồng rúp của Nga chuộc lại Florin Aruba
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Riel Campuchia
Cedi Ghana chuộc lại Lek Albania
Metical Mozambique chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Kíp Lào chuộc lại Kwanza Angola
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
pataca Ma Cao chuộc lại thắng
Dinar Algeria chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Fiji
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.