1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang NIO theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = C$0.46061 NIO
20:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.46061 NIO |
5 RUB | 2.30305 NIO |
10 RUB | 4.60610 NIO |
20 RUB | 9.21220 NIO |
50 RUB | 23.03050 NIO |
100 RUB | 46.06100 NIO |
250 RUB | 115.15250 NIO |
500 RUB | 230.30500 NIO |
1000 RUB | 460.61000 NIO |
2000 RUB | 921.22000 NIO |
5000 RUB | 2,303.05000 NIO |
10000 RUB | 4,606.10000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 2.17103 NIO |
5 RUB | 10.85517 NIO |
10 RUB | 21.71034 NIO |
20 RUB | 43.42068 NIO |
50 RUB | 108.55170 NIO |
100 RUB | 217.10341 NIO |
250 RUB | 542.75852 NIO |
500 RUB | 1,085.51703 NIO |
1000 RUB | 2,171.03406 NIO |
2000 RUB | 4,342.06813 NIO |
5000 RUB | 10,855.17032 NIO |
10000 RUB | 21,710.34064 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Florin Aruba
Zloty của Ba Lan chuộc lại Koruna Séc
Lev Bungari chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng Peso Colombia
Zloty của Ba Lan chuộc lại pula botswana
Somoni, Tajikistan chuộc lại taka bangladesh
taka bangladesh chuộc lại Georgia Lari
Ariary Madagascar chuộc lại đô la đông caribe
Somoni, Tajikistan chuộc lại bảng Guernsey
pataca Ma Cao chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.