1000 pataca Ma Cao chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang JOD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = JD0.08830 JOD
02:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.08830 JOD |
5 MOP | 0.44150 JOD |
10 MOP | 0.88300 JOD |
20 MOP | 1.76600 JOD |
50 MOP | 4.41500 JOD |
100 MOP | 8.83000 JOD |
250 MOP | 22.07500 JOD |
500 MOP | 44.15000 JOD |
1000 MOP | 88.30000 JOD |
2000 MOP | 176.60000 JOD |
5000 MOP | 441.50000 JOD |
10000 MOP | 883.00000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 11.32503 JOD |
5 MOP | 56.62514 JOD |
10 MOP | 113.25028 JOD |
20 MOP | 226.50057 JOD |
50 MOP | 566.25142 JOD |
100 MOP | 1,132.50283 JOD |
250 MOP | 2,831.25708 JOD |
500 MOP | 5,662.51416 JOD |
1000 MOP | 11,325.02831 JOD |
2000 MOP | 22,650.05663 JOD |
5000 MOP | 56,625.14156 JOD |
10000 MOP | 113,250.28313 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Peso Argentina
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la Hồng Kông
Rial Oman chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Fiji chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Tugrik Mông Cổ
lesotho chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Lek Albania chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Vatu Vanuatu chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.