1000 Đô la Fiji chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang SZL theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = L7.83421 SZL
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 7.83421 SZL |
5 FJD | 39.17105 SZL |
10 FJD | 78.34210 SZL |
20 FJD | 156.68420 SZL |
50 FJD | 391.71050 SZL |
100 FJD | 783.42100 SZL |
250 FJD | 1,958.55250 SZL |
500 FJD | 3,917.10500 SZL |
1000 FJD | 7,834.21000 SZL |
2000 FJD | 15,668.42000 SZL |
5000 FJD | 39,171.05000 SZL |
10000 FJD | 78,342.10000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.12765 SZL |
5 FJD | 0.63823 SZL |
10 FJD | 1.27645 SZL |
20 FJD | 2.55291 SZL |
50 FJD | 6.38226 SZL |
100 FJD | 12.76453 SZL |
250 FJD | 31.91132 SZL |
500 FJD | 63.82264 SZL |
1000 FJD | 127.64529 SZL |
2000 FJD | 255.29058 SZL |
5000 FJD | 638.22645 SZL |
10000 FJD | 1,276.45289 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Belize chuộc lại Tala Samoa
Kwanza Angola chuộc lại Kina Papua New Guinea
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Real Brazil
Shekel mới của Israel chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Lev Bungari chuộc lại Lek Albania
Đô la Canada chuộc lại Ariary Madagascar
Shilling Uganda chuộc lại goude Haiti
Dinar Bahrain chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng franc Djibouti chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.