1000 Dinar Bahrain chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang XAF theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = FCFA1489.03243 XAF
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 1,489.03243 XAF |
5 BHD | 7,445.16215 XAF |
10 BHD | 14,890.32430 XAF |
20 BHD | 29,780.64860 XAF |
50 BHD | 74,451.62150 XAF |
100 BHD | 148,903.24300 XAF |
250 BHD | 372,258.10750 XAF |
500 BHD | 744,516.21500 XAF |
1000 BHD | 1,489,032.43000 XAF |
2000 BHD | 2,978,064.86000 XAF |
5000 BHD | 7,445,162.15000 XAF |
10000 BHD | 14,890,324.30000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00067 XAF |
5 BHD | 0.00336 XAF |
10 BHD | 0.00672 XAF |
20 BHD | 0.01343 XAF |
50 BHD | 0.03358 XAF |
100 BHD | 0.06716 XAF |
250 BHD | 0.16789 XAF |
500 BHD | 0.33579 XAF |
1000 BHD | 0.67158 XAF |
2000 BHD | 1.34315 XAF |
5000 BHD | 3.35789 XAF |
10000 BHD | 6.71577 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại dinar Jordan
thắng chuộc lại escudo cape verde
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại goude Haiti
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng Guernsey
Lôi Rumani chuộc lại đồng naira của Nigeria
Krone Na Uy chuộc lại đô la đông caribe
dinar Macedonia chuộc lại Ariary Madagascar
Rial Oman chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Krona Thụy Điển chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.