1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang QAR theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = QR0.04557 QAR
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.04557 QAR |
5 RUB | 0.22785 QAR |
10 RUB | 0.45570 QAR |
20 RUB | 0.91140 QAR |
50 RUB | 2.27850 QAR |
100 RUB | 4.55700 QAR |
250 RUB | 11.39250 QAR |
500 RUB | 22.78500 QAR |
1000 RUB | 45.57000 QAR |
2000 RUB | 91.14000 QAR |
5000 RUB | 227.85000 QAR |
10000 RUB | 455.70000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 21.94426 QAR |
5 RUB | 109.72131 QAR |
10 RUB | 219.44262 QAR |
20 RUB | 438.88523 QAR |
50 RUB | 1,097.21308 QAR |
100 RUB | 2,194.42616 QAR |
250 RUB | 5,486.06539 QAR |
500 RUB | 10,972.13079 QAR |
1000 RUB | 21,944.26158 QAR |
2000 RUB | 43,888.52315 QAR |
5000 RUB | 109,721.30788 QAR |
10000 RUB | 219,442.61576 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại dinar Jordan
dirham Ma-rốc chuộc lại Tenge Kazakhstan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại kịch Armenia
Florin Aruba chuộc lại EUR
Rupiah Indonesia chuộc lại Kyat Myanma
krona Iceland chuộc lại Ngultrum Bhutan
đô la Barbados chuộc lại tonga pa'anga
Rial Oman chuộc lại Zloty của Ba Lan
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đồng franc Djibouti
ZMW chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.