1000 dirham Ma-rốc chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang JOD theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = JD0.07843 JOD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.07843 JOD |
5 MAD | 0.39215 JOD |
10 MAD | 0.78430 JOD |
20 MAD | 1.56860 JOD |
50 MAD | 3.92150 JOD |
100 MAD | 7.84300 JOD |
250 MAD | 19.60750 JOD |
500 MAD | 39.21500 JOD |
1000 MAD | 78.43000 JOD |
2000 MAD | 156.86000 JOD |
5000 MAD | 392.15000 JOD |
10000 MAD | 784.30000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 12.75022 JOD |
5 MAD | 63.75112 JOD |
10 MAD | 127.50223 JOD |
20 MAD | 255.00446 JOD |
50 MAD | 637.51116 JOD |
100 MAD | 1,275.02231 JOD |
250 MAD | 3,187.55578 JOD |
500 MAD | 6,375.11156 JOD |
1000 MAD | 12,750.22313 JOD |
2000 MAD | 25,500.44626 JOD |
5000 MAD | 63,751.11564 JOD |
10000 MAD | 127,502.23129 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại som kirgyzstan
thắng chuộc lại Balboa Panama
Đại tá Salvador chuộc lại Đồng franc Djibouti
thắng chuộc lại Baht Thái
Shilling Uganda chuộc lại Shekel mới của Israel
Forint Hungary chuộc lại Georgia Lari
bảng lebanon chuộc lại Dinar Kuwait
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shilling Tanzania
Franc Guinea chuộc lại Krone Na Uy
Dinar Algeria chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.