1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang GEL theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = ₾0.00187 GEL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00187 GEL |
5 RWF | 0.00935 GEL |
10 RWF | 0.01870 GEL |
20 RWF | 0.03740 GEL |
50 RWF | 0.09350 GEL |
100 RWF | 0.18700 GEL |
250 RWF | 0.46750 GEL |
500 RWF | 0.93500 GEL |
1000 RWF | 1.87000 GEL |
2000 RWF | 3.74000 GEL |
5000 RWF | 9.35000 GEL |
10000 RWF | 18.70000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 534.75936 GEL |
5 RWF | 2,673.79679 GEL |
10 RWF | 5,347.59358 GEL |
20 RWF | 10,695.18717 GEL |
50 RWF | 26,737.96791 GEL |
100 RWF | 53,475.93583 GEL |
250 RWF | 133,689.83957 GEL |
500 RWF | 267,379.67914 GEL |
1000 RWF | 534,759.35829 GEL |
2000 RWF | 1,069,518.71658 GEL |
5000 RWF | 2,673,796.79144 GEL |
10000 RWF | 5,347,593.58289 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại Đô la Brunei
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Suriname
người Bolivia chuộc lại taka bangladesh
bảng Guernsey chuộc lại Real Brazil
Florin Aruba chuộc lại Ariary Madagascar
Krone Na Uy chuộc lại Florin Aruba
Florin Aruba chuộc lại nhân dân tệ
Kíp Lào chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Balboa Panama chuộc lại Peso của Uruguay
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.