1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang KES theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = Ksh0.08934 KES
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.08934 KES |
5 RWF | 0.44670 KES |
10 RWF | 0.89340 KES |
20 RWF | 1.78680 KES |
50 RWF | 4.46700 KES |
100 RWF | 8.93400 KES |
250 RWF | 22.33500 KES |
500 RWF | 44.67000 KES |
1000 RWF | 89.34000 KES |
2000 RWF | 178.68000 KES |
5000 RWF | 446.70000 KES |
10000 RWF | 893.40000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 11.19319 KES |
5 RWF | 55.96597 KES |
10 RWF | 111.93195 KES |
20 RWF | 223.86389 KES |
50 RWF | 559.65973 KES |
100 RWF | 1,119.31945 KES |
250 RWF | 2,798.29863 KES |
500 RWF | 5,596.59727 KES |
1000 RWF | 11,193.19454 KES |
2000 RWF | 22,386.38908 KES |
5000 RWF | 55,965.97269 KES |
10000 RWF | 111,931.94538 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại đô la New Zealand
Tala Samoa chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Franc CFA Trung Phi chuộc lại taka bangladesh
Shilling Kenya chuộc lại đô la Barbados
dinar Jordan chuộc lại pataca Ma Cao
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Lev Bungari
Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Peso của Uruguay
dirham Ma-rốc chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.