1000 Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang MUR theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ₨0.35535 MUR
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.35535 MUR |
5 KES | 1.77675 MUR |
10 KES | 3.55350 MUR |
20 KES | 7.10700 MUR |
50 KES | 17.76750 MUR |
100 KES | 35.53500 MUR |
250 KES | 88.83750 MUR |
500 KES | 177.67500 MUR |
1000 KES | 355.35000 MUR |
2000 KES | 710.70000 MUR |
5000 KES | 1,776.75000 MUR |
10000 KES | 3,553.50000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 2.81413 MUR |
5 KES | 14.07063 MUR |
10 KES | 28.14127 MUR |
20 KES | 56.28254 MUR |
50 KES | 140.70635 MUR |
100 KES | 281.41269 MUR |
250 KES | 703.53173 MUR |
500 KES | 1,407.06346 MUR |
1000 KES | 2,814.12692 MUR |
2000 KES | 5,628.25383 MUR |
5000 KES | 14,070.63459 MUR |
10000 KES | 28,141.26917 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la New Zealand chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Liberia
Somoni, Tajikistan chuộc lại ZMW
Tala Samoa chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại tonga pa'anga
Peso Chilê chuộc lại người Bolivia
đô la Hồng Kông chuộc lại Franc Comorian
đô la Barbados chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la đông caribe chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.