1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang KES theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = Ksh2.81415 KES
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 2.81415 KES |
5 MUR | 14.07075 KES |
10 MUR | 28.14150 KES |
20 MUR | 56.28300 KES |
50 MUR | 140.70750 KES |
100 MUR | 281.41500 KES |
250 MUR | 703.53750 KES |
500 MUR | 1,407.07500 KES |
1000 MUR | 2,814.15000 KES |
2000 MUR | 5,628.30000 KES |
5000 MUR | 14,070.75000 KES |
10000 MUR | 28,141.50000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.35535 KES |
5 MUR | 1.77674 KES |
10 MUR | 3.55347 KES |
20 MUR | 7.10694 KES |
50 MUR | 17.76735 KES |
100 MUR | 35.53471 KES |
250 MUR | 88.83677 KES |
500 MUR | 177.67354 KES |
1000 MUR | 355.34709 KES |
2000 MUR | 710.69417 KES |
5000 MUR | 1,776.73543 KES |
10000 MUR | 3,553.47085 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Nuevo Sol, Peru
lesotho chuộc lại Shilling Kenya
Peso Chilê chuộc lại Đồng franc Rwanda
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Guyana
đồng rand Nam Phi chuộc lại Lilangeni Swaziland
escudo cape verde chuộc lại đô la Hồng Kông
dinar Tunisia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Guarani, Paraguay
lesotho chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.