1000 Dinar Kuwait chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang PYG theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ₲24010.30759 PYG
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 24,010.30759 PYG |
5 KWD | 120,051.53795 PYG |
10 KWD | 240,103.07590 PYG |
20 KWD | 480,206.15180 PYG |
50 KWD | 1,200,515.37950 PYG |
100 KWD | 2,401,030.75900 PYG |
250 KWD | 6,002,576.89750 PYG |
500 KWD | 12,005,153.79500 PYG |
1000 KWD | 24,010,307.59000 PYG |
2000 KWD | 48,020,615.18000 PYG |
5000 KWD | 120,051,537.95000 PYG |
10000 KWD | 240,103,075.90000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00004 PYG |
5 KWD | 0.00021 PYG |
10 KWD | 0.00042 PYG |
20 KWD | 0.00083 PYG |
50 KWD | 0.00208 PYG |
100 KWD | 0.00416 PYG |
250 KWD | 0.01041 PYG |
500 KWD | 0.02082 PYG |
1000 KWD | 0.04165 PYG |
2000 KWD | 0.08330 PYG |
5000 KWD | 0.20824 PYG |
10000 KWD | 0.41649 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Belize
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lev Bungari
Dinar Algeria chuộc lại Quetzal Guatemala
Franc Guinea chuộc lại krona Iceland
dinar Tunisia chuộc lại Lempira Honduras
Zloty của Ba Lan chuộc lại Kuna Croatia
Đồng rúp của Belarus chuộc lại som kirgyzstan
đô la jamaica chuộc lại đô la đông caribe
Lôi Rumani chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đồng rúp của Nga chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.