1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang BGN theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = лв0.01900 BGN
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.01900 BGN |
5 INR | 0.09500 BGN |
10 INR | 0.19000 BGN |
20 INR | 0.38000 BGN |
50 INR | 0.95000 BGN |
100 INR | 1.90000 BGN |
250 INR | 4.75000 BGN |
500 INR | 9.50000 BGN |
1000 INR | 19.00000 BGN |
2000 INR | 38.00000 BGN |
5000 INR | 95.00000 BGN |
10000 INR | 190.00000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 52.63158 BGN |
5 INR | 263.15789 BGN |
10 INR | 526.31579 BGN |
20 INR | 1,052.63158 BGN |
50 INR | 2,631.57895 BGN |
100 INR | 5,263.15789 BGN |
250 INR | 13,157.89474 BGN |
500 INR | 26,315.78947 BGN |
1000 INR | 52,631.57895 BGN |
2000 INR | 105,263.15789 BGN |
5000 INR | 263,157.89474 BGN |
10000 INR | 526,315.78947 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Shekel mới của Israel
Shekel mới của Israel chuộc lại krona Iceland
Bảng Gibraltar chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Krone Đan Mạch chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng rupee Mauritius chuộc lại Kwanza Angola
đô la jamaica chuộc lại Forint Hungary
Đô la Canada chuộc lại peso Philippine
bảng lebanon chuộc lại peso Philippine
Shilling Uganda chuộc lại Somoni, Tajikistan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.