1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang NZD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = $0.20853 NZD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.20853 NZD |
5 SBD | 1.04265 NZD |
10 SBD | 2.08530 NZD |
20 SBD | 4.17060 NZD |
50 SBD | 10.42650 NZD |
100 SBD | 20.85300 NZD |
250 SBD | 52.13250 NZD |
500 SBD | 104.26500 NZD |
1000 SBD | 208.53000 NZD |
2000 SBD | 417.06000 NZD |
5000 SBD | 1,042.65000 NZD |
10000 SBD | 2,085.30000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 4.79547 NZD |
5 SBD | 23.97737 NZD |
10 SBD | 47.95473 NZD |
20 SBD | 95.90946 NZD |
50 SBD | 239.77365 NZD |
100 SBD | 479.54731 NZD |
250 SBD | 1,198.86827 NZD |
500 SBD | 2,397.73654 NZD |
1000 SBD | 4,795.47307 NZD |
2000 SBD | 9,590.94615 NZD |
5000 SBD | 23,977.36537 NZD |
10000 SBD | 47,954.73073 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Namibia
hryvnia Ukraina chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Ariary Madagascar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Namibia chuộc lại pataca Ma Cao
Manat Turkmenistan chuộc lại pataca Ma Cao
GBP chuộc lại Dinar Bahrain
Kíp Lào chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Peso Argentina chuộc lại đô la Úc
Kyat Myanma chuộc lại GBP
Peso Mexico chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.