1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang MXN theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = Mex$1.96984 MXN
20:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 1.96984 MXN |
5 SEK | 9.84920 MXN |
10 SEK | 19.69840 MXN |
20 SEK | 39.39680 MXN |
50 SEK | 98.49200 MXN |
100 SEK | 196.98400 MXN |
250 SEK | 492.46000 MXN |
500 SEK | 984.92000 MXN |
1000 SEK | 1,969.84000 MXN |
2000 SEK | 3,939.68000 MXN |
5000 SEK | 9,849.20000 MXN |
10000 SEK | 19,698.40000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.50766 MXN |
5 SEK | 2.53828 MXN |
10 SEK | 5.07655 MXN |
20 SEK | 10.15311 MXN |
50 SEK | 25.38277 MXN |
100 SEK | 50.76554 MXN |
250 SEK | 126.91386 MXN |
500 SEK | 253.82772 MXN |
1000 SEK | 507.65544 MXN |
2000 SEK | 1,015.31089 MXN |
5000 SEK | 2,538.27722 MXN |
10000 SEK | 5,076.55444 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Kenya
Riel Campuchia chuộc lại Dalasi, Gambia
Florin Aruba chuộc lại đồng rupee Mauritius
Bảng Gibraltar chuộc lại Lev Bungari
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Cedi Ghana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Rupee Nepal
Zloty của Ba Lan chuộc lại kịch Armenia
lesotho chuộc lại Cedi Ghana
Quetzal Guatemala chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.