1000 Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang TTD theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = TT$0.71579 TTD
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.71579 TTD |
5 SEK | 3.57895 TTD |
10 SEK | 7.15790 TTD |
20 SEK | 14.31580 TTD |
50 SEK | 35.78950 TTD |
100 SEK | 71.57900 TTD |
250 SEK | 178.94750 TTD |
500 SEK | 357.89500 TTD |
1000 SEK | 715.79000 TTD |
2000 SEK | 1,431.58000 TTD |
5000 SEK | 3,578.95000 TTD |
10000 SEK | 7,157.90000 TTD |
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 1.39706 TTD |
5 SEK | 6.98529 TTD |
10 SEK | 13.97058 TTD |
20 SEK | 27.94116 TTD |
50 SEK | 69.85289 TTD |
100 SEK | 139.70578 TTD |
250 SEK | 349.26445 TTD |
500 SEK | 698.52890 TTD |
1000 SEK | 1,397.05780 TTD |
2000 SEK | 2,794.11559 TTD |
5000 SEK | 6,985.28898 TTD |
10000 SEK | 13,970.57796 TTD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Baht Thái
Baht Thái chuộc lại Peso Argentina
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đồng franc Djibouti chuộc lại Dinar Algeria
kịch Armenia chuộc lại dinar Tunisia
Koruna Séc chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng naira của Nigeria
pula botswana chuộc lại Rupee Seychellois
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Krone Đan Mạch
Đồng franc Djibouti chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.