1000 Đô la Singapore chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang AOA theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = Kz721.25501 AOA
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 721.25501 AOA |
5 SGD | 3,606.27505 AOA |
10 SGD | 7,212.55010 AOA |
20 SGD | 14,425.10020 AOA |
50 SGD | 36,062.75050 AOA |
100 SGD | 72,125.50100 AOA |
250 SGD | 180,313.75250 AOA |
500 SGD | 360,627.50500 AOA |
1000 SGD | 721,255.01000 AOA |
2000 SGD | 1,442,510.02000 AOA |
5000 SGD | 3,606,275.05000 AOA |
10000 SGD | 7,212,550.10000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00139 AOA |
5 SGD | 0.00693 AOA |
10 SGD | 0.01386 AOA |
20 SGD | 0.02773 AOA |
50 SGD | 0.06932 AOA |
100 SGD | 0.13865 AOA |
250 SGD | 0.34662 AOA |
500 SGD | 0.69324 AOA |
1000 SGD | 1.38647 AOA |
2000 SGD | 2.77294 AOA |
5000 SGD | 6.93236 AOA |
10000 SGD | 13.86472 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Đô la Belize
Cedi Ghana chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Riel Campuchia chuộc lại peso Philippine
Đô la Canada chuộc lại đồng Việt Nam
kịch Armenia chuộc lại đồng Việt Nam
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la Úc chuộc lại Peso Chilê
Đô la Guyana chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Uganda chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.