1000 Đô la Singapore chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang GHS theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = GH¢9.11463 GHS
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 9.11463 GHS |
5 SGD | 45.57315 GHS |
10 SGD | 91.14630 GHS |
20 SGD | 182.29260 GHS |
50 SGD | 455.73150 GHS |
100 SGD | 911.46300 GHS |
250 SGD | 2,278.65750 GHS |
500 SGD | 4,557.31500 GHS |
1000 SGD | 9,114.63000 GHS |
2000 SGD | 18,229.26000 GHS |
5000 SGD | 45,573.15000 GHS |
10000 SGD | 91,146.30000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.10971 GHS |
5 SGD | 0.54857 GHS |
10 SGD | 1.09714 GHS |
20 SGD | 2.19427 GHS |
50 SGD | 5.48569 GHS |
100 SGD | 10.97137 GHS |
250 SGD | 27.42843 GHS |
500 SGD | 54.85686 GHS |
1000 SGD | 109.71372 GHS |
2000 SGD | 219.42745 GHS |
5000 SGD | 548.56862 GHS |
10000 SGD | 1,097.13724 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Qatar chuộc lại Lilangeni Swaziland
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đại tá Costa Rica
dinar Macedonia chuộc lại Tala Samoa
Somoni, Tajikistan chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Belize chuộc lại Kwanza Angola
bảng lebanon chuộc lại Kíp Lào
Balboa Panama chuộc lại Đồng rúp của Belarus
peso Philippine chuộc lại Metical Mozambique
đô la New Zealand chuộc lại Peso Chilê
Franc Guinea chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.