1000 Đô la Singapore chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang XAF theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = FCFA437.29054 XAF
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 437.29054 XAF |
5 SGD | 2,186.45270 XAF |
10 SGD | 4,372.90540 XAF |
20 SGD | 8,745.81080 XAF |
50 SGD | 21,864.52700 XAF |
100 SGD | 43,729.05400 XAF |
250 SGD | 109,322.63500 XAF |
500 SGD | 218,645.27000 XAF |
1000 SGD | 437,290.54000 XAF |
2000 SGD | 874,581.08000 XAF |
5000 SGD | 2,186,452.70000 XAF |
10000 SGD | 4,372,905.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00229 XAF |
5 SGD | 0.01143 XAF |
10 SGD | 0.02287 XAF |
20 SGD | 0.04574 XAF |
50 SGD | 0.11434 XAF |
100 SGD | 0.22868 XAF |
250 SGD | 0.57170 XAF |
500 SGD | 1.14340 XAF |
1000 SGD | 2.28681 XAF |
2000 SGD | 4.57362 XAF |
5000 SGD | 11.43405 XAF |
10000 SGD | 22.86809 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại người Bolivia
Lek Albania chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng franc Rwanda
Lôi Rumani chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Belize chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lev Bungari
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la đông caribe
đô la Úc chuộc lại Đô la Guyana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại dinar Jordan
đô la chuộc lại Shilling Tanzania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.