1000 Lek Albania chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang IMP theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = £0.00886 IMP
18:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.00886 IMP |
5 ALL | 0.04430 IMP |
10 ALL | 0.08860 IMP |
20 ALL | 0.17720 IMP |
50 ALL | 0.44300 IMP |
100 ALL | 0.88600 IMP |
250 ALL | 2.21500 IMP |
500 ALL | 4.43000 IMP |
1000 ALL | 8.86000 IMP |
2000 ALL | 17.72000 IMP |
5000 ALL | 44.30000 IMP |
10000 ALL | 88.60000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 112.86682 IMP |
5 ALL | 564.33409 IMP |
10 ALL | 1,128.66817 IMP |
20 ALL | 2,257.33634 IMP |
50 ALL | 5,643.34086 IMP |
100 ALL | 11,286.68172 IMP |
250 ALL | 28,216.70429 IMP |
500 ALL | 56,433.40858 IMP |
1000 ALL | 112,866.81716 IMP |
2000 ALL | 225,733.63431 IMP |
5000 ALL | 564,334.08578 IMP |
10000 ALL | 1,128,668.17156 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Namibia chuộc lại đồng rúp của Nga
Manat Turkmenistan chuộc lại Tala Samoa
bảng Ai Cập chuộc lại Rial Qatar
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rupee Mauritius
Som Uzbekistan chuộc lại Kina Papua New Guinea
ZMW chuộc lại Dinar Bahrain
Ariary Madagascar chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la đông caribe chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Fiji chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.