1000 Manat Turkmenistan chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang WST theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = WS$0.77367 WST
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.77367 WST |
5 TMT | 3.86835 WST |
10 TMT | 7.73670 WST |
20 TMT | 15.47340 WST |
50 TMT | 38.68350 WST |
100 TMT | 77.36700 WST |
250 TMT | 193.41750 WST |
500 TMT | 386.83500 WST |
1000 TMT | 773.67000 WST |
2000 TMT | 1,547.34000 WST |
5000 TMT | 3,868.35000 WST |
10000 TMT | 7,736.70000 WST |
Tala Samoachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 1.29254 WST |
5 TMT | 6.46270 WST |
10 TMT | 12.92541 WST |
20 TMT | 25.85081 WST |
50 TMT | 64.62704 WST |
100 TMT | 129.25407 WST |
250 TMT | 323.13519 WST |
500 TMT | 646.27037 WST |
1000 TMT | 1,292.54075 WST |
2000 TMT | 2,585.08149 WST |
5000 TMT | 6,462.70374 WST |
10000 TMT | 12,925.40747 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại người Bolivia
Florin Aruba chuộc lại Franc Comorian
Lempira Honduras chuộc lại Georgia Lari
đồng naira của Nigeria chuộc lại Kyat Myanma
Rafia Maldives chuộc lại Peso Mexico
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đại tá Costa Rica
dinar Macedonia chuộc lại Rupee Seychellois
Franc Thái Bình Dương chuộc lại nhân dân tệ
pataca Ma Cao chuộc lại ZMW
Real Brazil chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.