1000 Som Uzbekistan chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang PGK theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = K0.00033 PGK
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00033 PGK |
5 UZS | 0.00165 PGK |
10 UZS | 0.00330 PGK |
20 UZS | 0.00660 PGK |
50 UZS | 0.01650 PGK |
100 UZS | 0.03300 PGK |
250 UZS | 0.08250 PGK |
500 UZS | 0.16500 PGK |
1000 UZS | 0.33000 PGK |
2000 UZS | 0.66000 PGK |
5000 UZS | 1.65000 PGK |
10000 UZS | 3.30000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 3,030.30303 PGK |
5 UZS | 15,151.51515 PGK |
10 UZS | 30,303.03030 PGK |
20 UZS | 60,606.06061 PGK |
50 UZS | 151,515.15152 PGK |
100 UZS | 303,030.30303 PGK |
250 UZS | 757,575.75758 PGK |
500 UZS | 1,515,151.51515 PGK |
1000 UZS | 3,030,303.03030 PGK |
2000 UZS | 6,060,606.06061 PGK |
5000 UZS | 15,151,515.15152 PGK |
10000 UZS | 30,303,030.30303 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Kuna Croatia
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Algeria
đồng dinar Serbia chuộc lại Đồng franc Djibouti
krona Iceland chuộc lại Peso Mexico
đồng Việt Nam chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Shilling Kenya chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Shilling Tanzania chuộc lại EUR
Đô la Liberia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.